Robot hàn MIG với khẩu độ 2000mm dùng để hàn thép không gỉ.

Mô tả ngắn gọn:

Robot này thuộc dòng DEX trong series 2000mm.

Mã sản phẩm: BR-2010DEX

1. Tầm với của cánh tay: khoảng 2000mm
2. Tải trọng tối đa: 6KG
3. Độ lặp lại: ±0,08mm
4. Mỏ hàn: Làm mát bằng khí với chức năng chống va chạm
5. Máy hàn: AOTAI MAG350-RL
6. Vật liệu áp dụng: Thép carbon, thép không gỉ, tôn mạ kẽm mỏng


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

img-1
img-2

Đặc điểm của quá trình hàn

Dòng robot này có thể thực hiện hàn các tấm mỏng (độ dày dưới 3mm) bằng thép không gỉ, tấm mạ kẽm, thép carbon.

Đặc điểm và lợi ích của máy hàn:
- Hệ thống đa lõi DSP+FPGA tốc độ cao, có thể rút ngắn chu kỳ điều khiển để điều khiển cung tròn hiệu quả;
- Công nghệ kiểm soát giọt nóng chảy định kỳ, giúp vũng nóng chảy ổn định hơn, tạo thành đường hàn đẹp;
- Lượng bắn tóe khi hàn thép carbon giảm 80%, giảm thiểu việc làm sạch bằng phương pháp hàn bắn tóe; lượng nhiệt đầu vào giảm 10%~20%, độ biến dạng nhỏ;
- Tích hợp giao tiếp analog, giao tiếp kỹ thuật số Devicenet quốc tế và giao tiếp Ethernet,實現 tích hợp liền mạch với robot;
- Chế độ giao tiếp mở, robot có thể điều khiển tất cả các thông số của máy hàn;
- Chức năng kiểm tra điểm bắt đầu tích hợp sẵn, có thể thực hiện kiểm tra điểm bắt đầu đường hàn mà không cần bổ sung phần cứng robot;
- Với công nghệ điều khiển dạng sóng xung chính xác và lượng nhiệt đầu vào thấp hơn để tránh cháy xuyên và biến dạng, đồng thời giảm 80% hiện tượng bắn tóe, giúp hàn các tấm rất mỏng với lượng bắn tóe thấp. Công nghệ này được sử dụng rộng rãi trong xe đạp, thiết bị thể dục,
các ngành công nghiệp sản xuất linh kiện ô tô và đồ nội thất.

Bảng tham khảo thông số hàn cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp

kiểu

đĩa
độ dày (mm)

Đường kính dây
Φ (mm)

khoảng trống rễ
g (mm)

dòng hàn
(MỘT)

điện áp hàn
(V)

tốc độ hàn
(mm/s)

Khoảng cách giữa đầu tiếp xúc và phôi
(mm)

Dòng khí
(L/phút)

Hàn nối kiểu I
(Điều kiện tốc độ cao)

ảnh

0,8

0,8

0

85~95

16~17

19~20

10

15

1.0

0,8

0

95~105

16~18

19~20

10

15

1.2

0,8

0

105~115

17~19

19~20

10

15

1.6

1.0, 1.2

0

155~165

18~20

19~20

10

15

2.0

1.0, 1.2

0

170~190

19~21

12,5~14

15

15

2.3

1.0, 1.2

0

190~210

21~23

15,5~17,5

15

20

3.2

1.2

0

230~250

24~26

15,5~17,5

15

20

Ghi chú:
1. Hàn MIG sử dụng khí trơ, chủ yếu dùng để hàn nhôm và hợp kim nhôm, đồng và hợp kim đồng, titan và hợp kim titan, cũng như thép không gỉ và thép chịu nhiệt. Hàn MAG và hàn khí bảo vệ CO2 chủ yếu dùng để hàn thép cacbon và thép cường độ cao hợp kim thấp.
2. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo, tốt nhất nên tiến hành kiểm chứng thực nghiệm để xác định các thông số quy trình hàn tối ưu. Đường kính dây nêu trên dựa trên các mẫu thực tế.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.